Dầu máy nén khí Total Dacnis VS 32

IMG_0224LDN01

Dầu máy nén khí Total Dacnis VS 32



ISO 6743 – 3 phân loại DAG & DAB cho ứng dụng công nghiệp nặng.

DIN 51 506 VD – L cho sử dụng DACNIS 100 & 150 trong máy piston.

Phụ thuộc vào cấp độ nhớt: DACNIS đáp ứng được các yêu cầu của: BAUER, CIRRUS, COMPAIR, DRESSER RAND, NEUENHAUSER, SAUER & SOHN, SULZER BURCKHARDT, TANABE….

  • Description

Product Description

Công dụng của Dầu máy nén khí Total Dacnis VS 32 : Dầu máy nén khí lạnh Total được sử dụng để bôi trơn xy lanh, các bộ phận chuyển động và các phớt chịu áp lực của tất cả các loại máy nén khí lạnh trong khi không ảnh hưởng đến tính chất của môi chất làm lạnh.

Sản phẩm của chúng tôi phù hợp với tất cả các môi chất làm lạnh phổ thông như CFC, HCFC, HC, HFC, NH3, CO2 và được chứng nhận bởi các nhiều nhà sản xuất thiết bị như: AERZEN, BOCK, CARRIER, FRASCOLD, GRAM, GRASSO, HOWDEN, J&E HALL, MCQUAY, SABROE, SULZER, TECUMSEH, YORK …

Ứng dụng

  • Dầu khoáng cùng với các phụ gia đặc biệt được thiết kế để bôi trơn cho máy nén khí trục vít và máy nén khí piston
  • Cho máy nén khí trục vít: DACNIS 32, 46
  • Cho máy nén khí piston: DACNIS 68, 100 hoặc 150
  •  Sử dụng trong các điều kiện nơi mà nhiệt độ thoát ra không vượt quá 1000C, những nơi khác, sử dụng dầu tổng hợp sẽ thích hợp hơn

Hiệu năng

  • ISO 6743 – 3 phân loại DAG & DAB cho ứng dụng công nghiệp nặng.
  • DIN 51 506 VD – L cho sử dụng DACNIS 100 & 150 trong máy piston.
  • Phụ thuộc vào cấp độ nhớt: DACNIS đáp ứng được các yêu cầu của: BAUER, CIRRUS, COMPAIR, DRESSER RAND, NEUENHAUSER, SAUER & SOHN, SULZER BURCKHARDT, TANABE….

Ưu điểm

  • Các chức năng của DACNIS
  • Tránh hình thành cặn các bon.
  • Cho phép tách dầu/khí và dầu/nước ngưng tụ tốt.
  • Bảo vệ các bộ phận chống mài mòn và ăn mòn.
  • Sử dụng DACNIS cho phép cắt giảm thực sự chi phí vận hành của sản xuất khí nén nhờ tối ưu hoá hiệu quả của máy nén khí.
  • Kéo dài tuổi thọ của các bộ phận lọc tách. DACNIS có chức năng chống tắc lọc giúp đảm bảo hiệu quả của lọc trong thời gian dài.

Đặc tính kỹ thuật

Các đặc tính tiêu biểu
Phương pháp
Đơn vị
tính
DACNIS
32
46
68
100
150
0
Tỷ trọng ở 15 C
ISO 3675
3
kg/m
875
880
885
889
892
0
Độ nhớt ở 40 C
ISO 3104
2
mm /s
32
46
68
100
150
Chỉ số độ nhớt
ISO 2909
100
100
100
100
100
Điểm đông đặc
ISO 3016
0
C
-27
-27
-21
-6
-6
Điểm chớp cháy cốc hở
ISO 2592
0
C
244
238
248
276
284
Cặn Conradson
NF T 60116
%
0,13
0,13
0,11
0,04
0,11

 

Bình Luận